Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/33 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

你儿子_____岁了?

2Từ vựng

我每天八点_____。

3Từ vựng

他在_____衣服。

4Từ vựng

这是我们公司的_____产品。

5Từ vựng

爷爷不戴_____看不清楚。

6Từ vựng

这是我第一_____来北京。

7Từ vựng

我_____以后不再迟到了。

8Từ vựng

你知道他迟到的_____吗?

9Từ vựng

这个国家的经济_____得很快。

10Từ vựng

这件事_____了大家的注意。

11Từ vựng

我的笔_____在地上了。

12Từ vựng

今年的收入是去年的两_____。

13Từ vựng

出门前她总要_____镜子。

14Từ vựng

请遵守交通_____。

15Từ vựng

要迟到了,_____跑!

16Từ vựng

别_____我的东西。

17Từ vựng

累了一天,他一躺在床上就_____上眼睛睡着了。

18Từ vựng

艺术馆里展出的这些_____色彩非常鲜艳。

19Từ vựng

请把这张照片_____一点,我想看清楚上面的字。

20Từ vựng

这一年里,弟弟的身高又长高了五_____。

21Từ vựng

雨天路滑,开车时一定要注意安全,防止发生_____。

22Từ vựng

我们在咖啡馆聊了整_____两个小时才离开。

23Từ vựng

“你昨天的考试怎么样?”——“_____,我考得一塌糊涂。”

24Từ vựng

今天出门忘带伞,结果被淋成了落汤鸡,真_____!

25Từ vựng

地上结冰了,走路要小心,别_____。

26Từ vựng

我一不小心,把刚买的玻璃杯_____碎了。

27Từ vựng

请把_____的垃圾捡起来扔进垃圾桶里。

28Từ vựng

爸爸通常在下午五点半_____,六点左右到家。

29Từ vựng

无论是司机还是行人,都应该_____交通规则。

30Từ vựng

这次大雨给城市交通_____了严重的堵塞。

31Từ vựng

上下班高峰期,公交车里总是非常_____。

32Từ vựng

故宫是中国最著名的历史名胜_____。

33Từ vựng

你手里有_____本书?

Đã trả lời: 0/33 câu