Điền từ vào chỗ trống
Đi đạp xe (骑自行车)
1 / 6
Hoàn thành câu:
早上,和同学自行车去公园玩。
🇻🇳 Sáng chủ nhật, tôi và bạn cùng lớp đạp xe đến công viên chơi.