Điền từ vào chỗ trống
Bưu thiếp từ quê (家乡的明信片)
1 / 5
Hoàn thành câu:
我收到妈妈从寄来的一个包裹。
🇻🇳 Hôm nay tôi nhận được một bưu kiện mẹ gửi từ Việt Nam.