Đọc hiểu

Bưu thiếp từ quê (家乡的明信片)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天收到妈妈越南寄来一个包裹包裹里面越南咖啡一些零食还有一张全家照片看到照片想家。照片爸爸妈妈弟弟妈妈信里大家好好学习不要担心家里照片放在桌子每天看到

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay tôi nhận được một bưu kiện mẹ gửi từ Việt Nam.

Trong bưu kiện có cà phê Việt Nam, một ít bánh kẹo, còn có một tấm ảnh gia đình.

Nhìn thấy ảnh, tôi rất nhớ nhà. Trong ảnh bố mẹ và em trai đều đang cười.

Mẹ viết trong thư nói mọi người đều khỏe, bảo tôi học tốt, đừng lo chuyện nhà.

Tôi đặt tấm ảnh trên bàn, mỗi ngày đều nhìn thấy.