Điền từ vào chỗ trống
Tham gia cuộc thi chạy (参加跑步比赛)
1 / 8
Hoàn thành câu:
下个星期举办运动会,报名参加了一千米跑步比赛。
🇻🇳 Tuần sau trường tổ chức hội thao, tôi đăng ký thi chạy một nghìn mét.