Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Đọc hiểu
Giao lưu văn hóa (文化交流活动)
Điền từ
Bài đọc
Điền từ
Chép chính tả
Sắp xếp câu
Luyện dịch
Tổng hợp
Điền từ vào chỗ trống
Giao lưu văn hóa (文化交流活动)
1 / 8
Gõ tay
Chọn từ
Chậm
Hoàn thành câu:
举办了
文化交流活动。
国家的留学生要介绍自己国家的文化。
🇻🇳 Trường tổ chức một hoạt động giao lưu văn hóa. Du học sinh mỗi nước phải giới thiệu văn hóa nước mình.
Gợi ý
Kiểm tra