Điền từ vào chỗ trống
Đi xem bóng đá (去看足球比赛)
1 / 7
Hoàn thành câu:
,小明我一起体育场看足球比赛。这是北京队对上海队的比赛。
🇻🇳 Tối qua, Tiểu Minh rủ tôi đi sân vận động xem bóng đá. Đây là trận đấu giữa đội Bắc Kinh và đội Thượng Hải.