Điền từ vào chỗ trống
Đi hái dâu (去摘草莓)
1 / 7
Hoàn thành câu:
的时候,带我们郊外的一个农场摘草莓。
🇻🇳 Mùa xuân, thầy giáo đưa chúng tôi ra ngoại ô một nông trại hái dâu.