Điền từ vào chỗ trống
Đi khám mắt (去配眼镜)
1 / 7
Hoàn thành câu:
上课的,我发现我不太清楚黑板上的字了。我觉得可能是我的眼睛变差了。
🇻🇳 Gần đây lúc lên lớp, tôi phát hiện nhìn không rõ chữ trên bảng. Tôi nghĩ có lẽ mắt tôi kém đi rồi.