Điền từ vào chỗ trống
Đặt đồ ăn trên mạng (网上点外卖)
1 / 14
Hoàn thành câu:
下大雨,不想出去,就决定在手机上点外卖。
🇻🇳 Hôm nay mưa to, tôi không muốn ra ngoài ăn, quyết định đặt đồ ăn trên điện thoại.