Điền từ vào chỗ trống
Bịt tai trộm chuông (掩耳盗铃)
1 / 17
Hoàn thành câu:
,有一个,他很偷东西。
🇻🇳 Ngày xưa, có một tên trộm, hắn rất thích ăn trộm đồ.