Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

我们找了一家信誉良好的_____帮忙规划行程。

2Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '发送': ___sòng

3Từ vựng

Nghĩa của từ '各' là gì?

4Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Trò chơi'?

5Từ vựng

Nghĩa của từ '石头' là gì?

6Từ vựng

Nghĩa của từ '旅行社' là gì?

7Từ vựng

Nghĩa của từ '年初' là gì?

8Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '石头' là gì?

9Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '各' là gì?

10Từ vựng

他捡起地上的一块_____。

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bản lĩnh, khả năng'?

12Từ vựng

Pinyin đúng của từ '生存' là gì?

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gửi đi, phát đi'?

14Từ vựng

Nghĩa của từ '普遍' là gì?

15Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sinh tồn'?

16Từ vựng

我们必须不断学习新知识,否则在这个科技时代很快就会_____。

17Từ vựng

Pinyin đúng của từ '保持' là gì?

18Từ vựng

公园里,几位_____正聚在一起兴高采烈地打太极拳。

19Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'duy trì'?

20Từ vựng

穿上这件衣服,你_____很年轻。

21Từ vựng

Nghĩa của từ '生存' là gì?

22Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'hòn đá'?

23Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '老头儿': ___tóur

24Từ vựng

水是生命之源,没有水,人类和动植物都无法_____。

25Từ vựng

Pinyin đúng của từ '补' là gì?

26Từ vựng

弟弟喜欢玩电脑_____。

27Từ vựng

Nghĩa của từ '由于' là gì?

28Từ vựng

虽然很晚了,但他_____在工作。

29Từ vựng

Nghĩa của từ '发送' là gì?

30Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đầu năm'?

31Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '由于': yóu___

32Từ vựng

_____天气原因,航班取消了。

33Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sửa chữa, bổ sung'?

34Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gạo, mét'?

35Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'mỗi, từng, mọi'?

36Từ vựng

光会纸上谈兵是没有用的,你得拿出真_____来让大家信服。

37Từ vựng

_____辛苦地在田里工作。

38Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phổ biến'?

39Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '旅行社': lǚxíng___

40Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '农民' là gì?

Đã trả lời: 0/40 câu