Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 2

20 từ vựngChưa học
Bài 2

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1
旅行社

旅行社

lǚxíngshè

DANH TỪ

công ty du lịch, đại lý lữ hành.

wǒ我zài在yī一jiā家lǚ xíng旅行shè社gōng zuò工作。
Tôi làm việc tại một công ty du lịch.
2
农民

农民

nóngmín

DANH TỪ

nông dân, người làm ruộng.

zhōng guó中国yǒu有hěn很duō多nóng mín农民。
Trung Quốc có rất nhiều nông dân.
3
生存

生存

shēngcún

ĐỘNG TỪ

sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.

shì适zhě者shēng cún生存shì是zìr án自然jiè界de的fǎ法zé则。
Người thích nghi thì tồn tại (thích giả sinh tồn) là quy luật của tự nhiên.
4
明显

明显

míngxiǎn

TÍNH TỪ

rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.

tā他de的bìng病yǒu有míng xiǎn明显de的jìn bù进步。
Bệnh tình của anh ấy có sự tiến triển rõ rệt.
5

年初

niánchū

DANH TỪ

đầu năm

nián年chū初gōng sī公司zhì dìng制定le了xīn新de的jì huà计划。
Đầu năm công ty đã lập kế hoạch mới.
6
石头

石头

shítou

DANH TỪ

đá, hòn đá, cục đá.

tā他bù不xiǎo xīn小心bèi被dì地shàng上de的shí tou石头bàn绊dǎo倒le了。
Anh ấy không cẩn thận bị hòn đá trên mặt đất làm vấp ngã.
7
普遍

普遍

pǔbiàn

TÍNH TỪ / PHÓ TỪ

phổ biến, rộng rãi, chung (có tính chất đại trà).

zhè这shì是yī一gè个pǔ biàn普遍cún zài存在de的wèn tí问题。
Đây là một vấn đề tồn tại phổ biến (ở khắp nơi).
8
落后

落后

luòhòu

ĐỘNG TỪ

tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.

tā他zài在bǐ sài比赛zhōng中jiàn渐jiàn渐luò hòu落后le了。
Anh ấy dần dần bị tụt lại phía sau trong cuộc đua.
TÍNH TỪ

lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển.

wǒ men我们yào要gǎi biàn改变zhè这lǐ里pín贫qióng穷luò hòu落后de的miàn mào面貌。
Chúng ta phải thay đổi diện mạo nghèo nàn lạc hậu nơi đây.
9

发送

fāsòng

ĐỘNG TỪ

gửi đi, phát đi

qǐng请bǎ把wén jiàn文件fā发sòng送dào到wǒ我de的yóu邮xiāng箱。
Hãy gửi tài liệu vào email của tôi.
10
补

补

bǔ

ĐỘNG TỪ

sửa chữa, bổ sung

zhè这jiàn件yī fu衣服pò破le了,nǐ你néng能bāng帮wǒ我bǔ补yí xià一下ma吗?
Bộ quần áo này rách rồi, bạn có thể giúp tôi vá lại một chút được không?
11
本事

本事

běnshi

DANH TỪ

bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực, tài cán.

zhè这rén人zhēn真yǒu有běn shi本事,shén me什么kùn nan困难dōu都nán难bu不dǎo倒tā他。
Người này thật có bản lĩnh, khó khăn gì cũng không làm khó được anh ta.
12
仍然

仍然

réngrán

PHÓ TỪ

vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).

jǐn guǎn尽管xià下zhe着dà大yǔ雨,tā他réngr án仍然jiān chí坚持qù去shàng bān上班。
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn kiên quyết đi làm.
13
游戏

游戏

yóuxì

DANH TỪ

trò chơi, game (điện tử), việc vui chơi.

xiàn zài现在de的hái zi孩子dōu都hěn很xǐ huan喜欢wán玩diàn电zǐ子yóu xì游戏。
Trẻ con bây giờ đều rất thích chơi trò chơi điện tử.
ĐỘNG TỪ

vui chơi, đùa giỡn (văn viết hoặc nghĩa cổ: du hí).

yóu xì游戏rén jiān人间。
Dạo chơi nhân gian (Thái độ sống phóng khoáng, không màng danh lợi hoặc không nghiêm túc).
14
防止

防止

fángzhǐ

ĐỘNG TỪ

phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).

wǒ men我们yào要cǎi qǔ采取cuò shī措施,fáng zhǐ防止lèi sì类似shì gù事故zài再cì次fā shēng发生。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn tai nạn tương tự tái diễn.
15
显得

显得

xiǎnde

ĐỘNG TỪ

tỏ ra, trông có vẻ, dường như, hiện ra (biểu thị tính chất/trạng thái bộc lộ ra bên ngoài).

zhè这tiáo条qún zi裙子ràng让nǐ你xiǎn de显得hěn很nián qīng年轻。
Cái váy này khiến bạn trông rất trẻ.
16
由于

由于

yóuyú

LIÊN TỪ / GIỚI TỪ

do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').

yóu yú由于tiān qì天气yuán yīn原因,fēi jī飞机wǎn晚diǎn点le了。
Do nguyên nhân thời tiết, máy bay đã bị trễ giờ.
17
各

各

gè

ĐẠI TỪ

các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).

gè各wèi位,qǐng请zhù yì注意。
Thưa các vị (Các bạn), xin hãy chú ý.
18

老头儿

lǎotóur

DANH TỪ

cụ ông

mén门kǒu口zuò坐zhe着yí一gè个lǎo老tou头er儿。
Ở cửa có một ông cụ đang ngồi.
19
米

米

mǐ

DANH TỪ

gạo (chưa nấu), hạt.

jiā家li里méi没yǒu有mǐ米le了,yào要qù去mǎi买yí一dài袋。
Trong nhà hết gạo rồi, phải đi mua một bao.
LƯỢNG TỪ / DANH TỪ

mét (đơn vị đo lường).

zhè这zhāng张zhuō zi桌子cháng长liǎng两mǐ米。
Cái bàn này dài hai mét.
20
保持

保持

bǎochí

ĐỘNG TỪ

giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).

qǐng请bǎo chí保持ān jìng安静。
Vui lòng giữ trật tự (yên lặng).