Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Nhập từ vựng — HSK3 - Bai 2

Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng

Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo

#NgheHìnhTiếng ViệtPinyinNhập chữ HánKết quả
1
旅行社công ty du lịch, đại lý lữ hành.lǚxíngshè—
2
农民nông dân, người làm ruộng.nóngmín—
3
生存sinh tồn, sống sót, tồn tại, duy trì sự sống.shēngcún—
4
明显rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.míngxiǎn—
5
—đầu nămniánchū—
6
石头đá, hòn đá, cục đá.shítou—
7
普遍phổ biến, rộng rãi, chung (có tính chất đại trà).pǔbiàn—
8
落后tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.luòhòu—
9
—gửi đi, phát đifāsòng—
10
补sửa chữa, bổ sungbǔ—
11
本事bản lĩnh, tài nghệ, kỹ năng, năng lực, tài cán.běnshi—
12
仍然vẫn, vẫn cứ, vẫn còn (biểu thị tình trạng không thay đổi, tiếp diễn như cũ dù có điều gì xảy ra).réngrán—
13
游戏trò chơi, game (điện tử), việc vui chơi.yóuxì—
14
防止phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).fángzhǐ—
15
显得tỏ ra, trông có vẻ, dường như, hiện ra (biểu thị tính chất/trạng thái bộc lộ ra bên ngoài).xiǎnde—
16
由于do, bởi vì, tại vì, do bởi (chỉ nguyên nhân, trang trọng hơn 'Yīnwèi').yóuyú—
17
各các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).gè—
18
—cụ ônglǎotóur—
19
米gạo (chưa nấu), hạt.mǐ—
20
保持giữ gìn, duy trì, giữ (trạng thái, mối quan hệ, danh dự, kỷ lục...).bǎochí—
Đã kiểm tra 0/20 từ