Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đi bộ, bộ hành'?

2Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '电梯' là gì?

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Kẻ thù'?

4Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'mùi, vị'?

5Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '描述': ___shù

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Bậc đại học'?

7Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '敌人': dí___

8Từ vựng

Nghĩa của từ '一般来说' là gì?

9Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bình phương'?

10Từ vựng

Nghĩa của từ '敌人' là gì?

11Từ vựng

Pinyin đúng của từ '兵' là gì?

12Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Lá cây'?

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mô tả'?

14Từ vựng

秋天到了,树上的_____黄了。

15Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '特殊': tè___

16Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quyền, quyền lợi'?

17Từ vựng

那些在边境守卫国家的_____们,是最值得尊敬的人。

18Từ vựng

Pinyin đúng của từ '位于' là gì?

19Từ vựng

Nghĩa của từ '电梯' là gì?

20Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'chiến sĩ'?

21Từ vựng

Nghĩa của từ '步行' là gì?

22Từ vựng

厨房里飘来一阵阵烤面包的_____,让人直流口水。

23Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Quả'?

24Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '论文' là gì?

25Từ vựng

阅兵式上,士_____们迈着整齐的步伐走过主席台。

26Từ vựng

我们学校_____市中心,交通非常便利。

27Từ vựng

Nghĩa của từ '论文' là gì?

28Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '数码': shù___

29Từ vựng

听完那个好消息后,他高兴得像个小孩子_____又蹦又跳。

30Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Luận văn'?

31Từ vựng

今天是学校的_____日子,所有学生都要穿礼服。

32Từ vựng

我的毕业_____写完了。

33Từ vựng

上课铃响后,老师开始_____,看看谁没有来。

34Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'điểm danh'?

35Từ vựng

从我家到学校很近,_____只需要十分钟。

36Từ vựng

Nghĩa của từ '位于' là gì?

37Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '战士': ___shì

38Từ vựng

Pinyin đúng của từ '红包' là gì?

39Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '权利': quán___

40Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'kỹ thuật số'?

Đã trả lời: 0/40 câu