020 còn lại
步行
bùxíng
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
đi bộ, bộ hành
Chữ Hán步行
Phiên âmbùxíng
Nghĩađi bộ, bộ hành
cóng从xué xiào学校dào到shū书diàn店kě yǐ可以bù步xíng行。
Từ trường đến hiệu sách có thể đi bộ.
yī shēng医生jiàn yì建议tā他měi tiān每天bù步xíng行bàn半xiǎo shí小时。
Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày đi bộ nửa tiếng.
Nhấn để lật lại
Space lật thẻ · 1 chưa thuộc · 4 đã thuộc