Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

20 từ vựngChưa học
Bài 1

20 từ trong bài · 0/49 bài đã học trong level này.

1

步行

bùxíng

ĐỘNG TỪ

đi bộ, bộ hành

cóng从xué xiào学校dào到shū书diàn店kě yǐ可以bù步xíng行。
Từ trường đến hiệu sách có thể đi bộ.
2
特殊

特殊

tèshū

TÍNH TỪ

đặc biệt, đặc thù, khác biệt, ngoại lệ.

yóu yú由于qíng kuàng情况tè shū特殊,wǒ men我们xū yào需要lìng另xíng行tǎo lùn讨论。
Do tình hình đặc biệt, chúng ta cần thảo luận riêng.
3
叶子

叶子

yèzi

DANH TỪ

lá cây, chiếc lá.

qiū秋tiān天dào到le了,shù树shàng上de的yè zi叶子dōu都biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã chuyển sang màu vàng.
4
权利

权利

quánlì

DANH TỪ

quyền, quyền lợi (cái mà công dân hoặc cá nhân được hưởng theo pháp luật hoặc đạo đức).

měi每gè个gōng mín公民dōu都yǒu有shòu受jiào yù教育de的quán lì权利。
Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.
5

点名

diǎnmíng

ĐỘNG TỪ

điểm danh

lǎo shī老师shàng上kè课qián前xiān先diǎn点míng名。
Trước khi vào học, giáo viên điểm danh trước.
6
似的

似的

shìde

TRỢ TỪ (SO SÁNH)

tựa như, giống như... vậy (thường dùng trong cấu trúc: 'Xiàng... shìde' - Giống như là...).

tā他de的liǎn脸hóng红de得xiàng像píng guǒ苹果shì de似的。
Mặt anh ấy đỏ bừng lên giống như quả táo vậy.
7
敌人

敌人

dírén

DANH TỪ

kẻ địch, kẻ thù, quân địch.

wǒ men我们bù不néng能qīng shì轻视rèn hé任何dír én敌人。
Chúng ta không được khinh thường bất kỳ kẻ địch nào.
8
数码

数码

shùmǎ

DANH TỪ

kỹ thuật số, số (thường dùng cho thiết bị điện tử).

wǒ我xiǎng想mǎi买yī一tái台shù mǎ数码xiàng相jī机。
Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.
9
电梯

电梯

diàntī

DANH TỪ

thang máy (nói chung, bao gồm cả thang cuốn và thang buồng).

wǒ men我们zuò坐diàn tī电梯shàng上qù去ba吧。
Chúng ta đi (ngồi) thang máy lên đi.
10

味儿

wèir

DANH TỪ

mùi, vị

zhè这tāng汤wèi味ér儿bù不cuò错。
Món canh này có vị khá ngon.
11
论文

论文

lùnwén

DANH TỪ

luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.

wèi le为了xiě写bì yè毕业lùn wén论文,tā他tiān天tiān天pào泡zài在tú shū guǎn图书馆。
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
12
红包

红包

hóngbāo

DANH TỪ

hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).

guò过nián年de的shí hou时候,zhǎng bèi长辈huì会gěi给wǎn晚bèi辈fā发hóng红bāo包。
Dịp Tết, người lớn sẽ phát lì xì (hồng bao) cho con cháu.
13

战士

zhànshì

DANH TỪ

chiến sĩ

zhàn战shì士men们shǒu守zài在biān jìng边境。
Các chiến sĩ canh giữ ở biên giới.
14
兵

兵

bīng

DANH TỪ

binh sĩ, quân đội

tā他dāng当le了sān三nián年de的bīng兵。
Anh ấy đã làm binh sĩ được ba năm.
15
位于

位于

wèiyú

ĐỘNG TỪ

nằm ở, toạ lạc ở, vị trí tại (thường dùng cho địa lý).

zhōng guó中国wèi yú位于yà zhōu亚洲dōng东bù部。
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
16

一般来说

yībānláishuō

CỤM TỪ

nói chung, nhìn chung

yì bān一般lái来shuō说,zǎo早shuì睡duì对shēn tǐ身体hǎo好。
Nói chung, ngủ sớm tốt cho sức khỏe.
17
描述

描述

miáoshù

DANH TỪ

Mô tả

zhè ge这个miáo描shù述bú不gòu够xiáng xì详细。
Mô tả này chưa đủ chi tiết.
18
本科

本科

běnkē

DANH TỪ

đại học (hệ chính quy), bằng cử nhân.

tā他shì是běn kē本科xué lì学历。
Anh ấy có trình độ đại học (cử nhân).
19
果实

果实

guǒshí

DANH TỪ

quả, trái (thực vật); thành quả, kết tinh (nghĩa bóng).

qiū秋tiān天shì是guǒ shí果实chéng shú成熟de的jì jié季节。
Mùa thu là mùa hoa trái chín mọng.
20
平方

平方

píngfāng

DANH TỪ

bình phương (toán học), mét vuông (đơn vị diện tích).

zhè这jiān间wò shì卧室yǒu有èr二shí十gè个píng fāng平方(mǐ米)。
Phòng ngủ này rộng 20 mét vuông.