Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Nghĩa của từ '晴朗' là gì?

2Từ vựng

长时间熬夜对身体健康非常_____,容易导致免疫力下降。

3Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nhận ra, thừa nhận'?

4Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '大厅': dà___

5Từ vựng

Nghĩa của từ '执行' là gì?

6Từ vựng

如果没有老师在关键时刻的_____,我很难解答出这道难题。

7Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quân nhân, người lính'?

8Từ vựng

Pinyin đúng của từ '舍得' là gì?

9Từ vựng

Nghĩa của từ '军人' là gì?

10Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '执行': zhí___

11Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cao lớn'?

12Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đánh nhau'?

13Từ vựng

能够代表国家参加奥运会,他感到无比的_____。

14Từ vựng

爷爷把钱包弄丢了,急忙写了一张《寻物_____》贴在小区门口的公告栏上。

15Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '招手': ___shǒu

16Từ vựng

Nghĩa của từ '不利' là gì?

17Từ vựng

Nghĩa của từ '认' là gì?

18Từ vựng

Nghĩa của từ '光荣' là gì?

19Từ vựng

进入大学后,我们应当对自己的未来进行合理的_____。

20Từ vựng

Nghĩa của từ '臭' là gì?

21Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gợi ý'?

22Từ vựng

走进这家五星级酒店的迎客_____,首先映入眼帘的是一盏巨大而华丽的水晶吊灯。

23Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đại sảnh'?

24Từ vựng

美术馆里正在举办徐悲鸿大师的画作_____。

25Từ vựng

Nghĩa của từ '消费者' là gì?

26Từ vựng

Nghĩa của từ '打架' là gì?

27Từ vựng

校园路两旁种植着_____的白杨树,夏天遮挡了烈日。

28Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bất lợi, có hại'?

29Từ vựng

Nghĩa của từ '舍得' là gì?

30Từ vựng

我们可以_____合同的规定来解决这次的经济纠纷。

31Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quang đãng'?

32Từ vựng

如果垃圾桶长时间不清理,就会散发出难闻的_____味。

33Từ vựng

Nghĩa của từ '规划' là gì?

34Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Tiến hành, thi hành'?

35Từ vựng

Nghĩa của từ '启事' là gì?

36Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '依照': Yī___

37Từ vựng

别总是回头看过去的失败,我们应该积极_____看。

38Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'quy hoạch'?

39Từ vựng

Pinyin đúng của từ '光荣' là gì?

40Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '晴朗' là gì?

Đã trả lời: 0/40 câu