Nhập từ vựng — HSK5 - Bai 1
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | Tiến hành, thi hành | zhíxíng | — | ||
| 2 | — | cao lớn | gāodà | — | ||
| 3 | ![]() | nhận ra, thừa nhận | rèn | — | ||
| 4 | ![]() | đánh nhau, ẩu đả, xô xát. | dǎjià | — | ||
| 5 | — | bất lợi, có hại | búlì | — | ||
| 6 | ![]() | hôi, thối, khó ngửi. | chòu / xiù | — | ||
| 7 | — | quân nhân, người lính | jūnrén | — | ||
| 8 | ![]() | Tiến lên phía trước | xiàngqián | — | ||
| 9 | ![]() | quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời). | qínglǎng | — | ||
| 10 | — | căn cứ vào, theo | yīzhào | — | ||
| 11 | ![]() | vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu). | zhāoshǒu | — | ||
| 12 | — | nỡ, chịu bỏ ra | shěde | — | ||
| 13 | ![]() | cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện). | zhǎnlǎn | — | ||
| 14 | — | vinh quang, vẻ vang | guāngróng | — | ||
| 15 | ![]() | Chiều dài | chángdù | — | ||
| 16 | ![]() | thông báo, bản tin, cáo thị (thường đăng báo hoặc dán tường). | qǐshì | — | ||
| 17 | ![]() | gợi ý, nhắc nhở, mách nước, chỉ dẫn, thông báo (màn hình), lời nhắc. | tíshì | — | ||
| 18 | ![]() | quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện). | guīhuà | — | ||
| 19 | ![]() | đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn). | dàtīng | — | ||
| 20 | — | người tiêu dùng | xiāofèizhě | — |
Đã kiểm tra 0/20 từ












