Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 1

20 từ vựngChưa học
Bài 1

20 từ trong bài · 0/54 bài đã học trong level này.

1
执行

执行

zhíxíng

ĐỘNG TỪ

Tiến hành, thi hành

xì tǒng系统zhèng zài正在zhí xíng执行mìng lìng命令。
Hệ thống đang thực thi lệnh.
2

高大

gāodà

TÍNH TỪ

cao lớn

mén门kǒu口zhàn站zhe着yí一gè个gāo高dà大de的nánr én男人。
Trước cửa có một người đàn ông cao lớn đứng đó.
3
认

认

rèn

ĐỘNG TỪ

nhận ra, thừa nhận

wǒ我rèn认chū出le了tā他de的shēng yīn声音。
Tôi đã nhận ra giọng nói của anh ấy.
4
打架

打架

dǎjià

ĐỘNG TỪ

đánh nhau, ẩu đả, xô xát.

nà那liǎng两gè个hái zi孩子yīn因wèi为qiǎng抢wán jù玩具dǎ打le了yī一jià架。
Hai đứa trẻ đó vì tranh giành đồ chơi mà đánh nhau một trận.
5

不利

búlì

TÍNH TỪ

bất lợi, có hại

xià yǔ下雨duì bǐ对比sài赛bù不lì利。
Mưa bất lợi cho trận đấu.
6
臭

臭

chòu / xiù

TÍNH TỪ (ĐỌC 'CHÒU')

hôi, thối, khó ngửi.

zhè这shì是shén me什么wèi dào味道?hǎo好chòu臭a啊!
Đây là mùi gì vậy? Thối quá đi!
DANH TỪ (ĐỌC 'XIÙ')

mùi hương, mùi vị (nghĩa cổ, thường dùng trong '无声无臭' hoặc '乳臭未干')

tā他suī虽rán然nián jì年纪bù不dà大,dàn但jué绝bú不shì是gè个rǔxiù乳w臭èi未gān干de的máo毛tóu头xiǎo小zi子。
Cậu ta tuy tuổi không lớn, nhưng tuyệt đối không phải là một thằng nhóc miệng còn hôi sữa.
7

军人

jūnrén

DANH TỪ

quân nhân, người lính

tā他de的fù qīn父亲shì是yī一míng名jūn军rén人。
Cha của anh ấy là một quân nhân.
8
向前

向前

xiàngqián

CỤM TỪ

Tiến lên phía trước

qǐng请jì xù继续xiàng向qián前zǒu走。
Vui lòng tiếp tục đi về phía trước.
9
晴朗

晴朗

qínglǎng

TÍNH TỪ

quang đãng, nắng đẹp, trong xanh, sáng sủa (thời tiết, bầu trời).

jīn tiān今天tiān qì天气qíng lǎng晴朗,fēi cháng非常shì hé适合qù去yě野cān餐。
Hôm nay thời tiết nắng đẹp, rất thích hợp đi dã ngoại.
10

依照

yīzhào

GIỚI TỪ

căn cứ vào, theo

qǐng请yī依zhào照shuō míng说明cāo zuò操作。
Hãy thao tác theo hướng dẫn.
11
招手

招手

zhāoshǒu

ĐỘNG TỪ

vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu).

tā他wēi xiào微笑zhe着xiàng向wǒ我zhāo招shǒu手。
Anh ấy mỉm cười và vẫy tay với tôi.
ĐỘNG TỪ (ẨN DỤ)

vẫy gọi (cơ hội, tương lai).

shèng lì胜利zài在xiàng向wǒ men我们zhāo招shǒu手。
Thắng lợi đang vẫy gọi chúng ta.
12

舍得

shěde

ĐỘNG TỪ

nỡ, chịu bỏ ra

tā他shě舍de得huā花qián钱mǎi买shū书。
Anh ấy chịu bỏ tiền mua sách.
13
展览

展览

zhǎnlǎn

DANH TỪ

cuộc triển lãm, buổi trưng bày (sự kiện).

wǒ men我们yào要qù去cān guān参观yī一gè个huà画zhǎn展(huì绘huà画zhǎn lǎn展览)。
Chúng tôi sắp đi tham quan một cuộc triển lãm tranh.
ĐỘNG TỪ

triển lãm, trưng bày (động từ).

bó wù guǎn博物馆zhǎn lǎn展览le了hěn很duō多gǔ dài古代wén wù文物。
Bảo tàng đã trưng bày rất nhiều hiện vật cổ đại.
14

光荣

guāngróng

TÍNH TỪ

vinh quang, vẻ vang

wèi为guó jiā国家fú服wù务hěn很guāng róng光荣。
Phục vụ đất nước rất vinh quang.
15
长度

长度

chángdù

DANH TỪ

Chiều dài

zhè这tiáo条lù路de的cháng长dù度shì是liǎng两gōng lǐ公里。
Chiều dài của con đường này là hai ki-lô-mét.
16
启事

启事

qǐshì

DANH TỪ

thông báo, bản tin, cáo thị (thường đăng báo hoặc dán tường).

tā他zài在bào zhǐ报纸shàng上dēng登le了yī一zé则xún寻rén人qǐ shì启事。
Anh ấy đã đăng một mẩu tin tìm người thân trên báo.
17
提示

提示

tíshì

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

gợi ý, nhắc nhở, mách nước, chỉ dẫn, thông báo (màn hình), lời nhắc.

jīng guò经过lǎo shī老师de的tí shì提示,wǒ我zhōng yú终于jiě解kāi开le了zhè这dào道tí题。
Qua sự gợi ý của thầy giáo, cuối cùng tôi cũng giải được bài toán này.
18
规划

规划

guīhuà

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

quy hoạch, kế hoạch lớn, định hướng, lập quy hoạch (thường là dài hạn và toàn diện).

zhè这zuò座chéng shì城市de的jiàn shè建设guī huà规划fēi cháng非常kē xué科学。
Quy hoạch xây dựng của thành phố này rất khoa học.
19
大厅

大厅

dàtīng

DANH TỪ

đại sảnh, sảnh, phòng lớn (nơi tiếp khách hoặc tụ tập công cộng trong các tòa nhà lớn).

wǒ men我们zài在jiǔ酒diàn店de的dà大tīng厅jiàn miàn见面ba吧。
Chúng ta gặp nhau ở sảnh khách sạn nhé.
20

消费者

xiāofèizhě

DANH TỪ

người tiêu dùng

xiāo fèi消费zhě者guān xīn关心chǎn pǐn产品zhì liàng质量。
Người tiêu dùng quan tâm chất lượng sản phẩm.