Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/40 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Kiểm tra & Câu tiếp
1Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '管道': ___dào

2Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đỏ bừng, đỏ hoe'?

3Từ vựng

Nghĩa của từ '暴风雨' là gì?

4Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phản kháng'?

5Từ vựng

知道你喜欢吃芒果,今天下班后我_____去超市买了一些。

6Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'mưa bão, bão tố'?

7Từ vựng

Phiên âm đúng của từ '酱' là gì?

8Từ vựng

Pinyin đúng của từ '抵达' là gì?

9Từ vựng

为了节省时间,他选择乘坐价格稍贵的_____列车。

10Từ vựng

Pinyin đúng của từ '特意' là gì?

11Từ vựng

消防通道,_____禁止停车,违者后果自负。

12Từ vựng

Nghĩa của từ '沿海' là gì?

13Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đường ống; kênh dẫn'?

14Từ vựng

Nghĩa của từ '酱' là gì?

15Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '储存': chǔ___

16Từ vựng

Nghĩa của từ '平衡' là gì?

17Từ vựng

Điền phần còn thiếu cho từ '特快': ___kuài

18Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'cực lớn, đặc biệt lớn'?

19Từ vựng

昨晚那场突然来袭的_____把院子里的花草都折断了。

20Từ vựng

新鲜的蔬菜和水果应该_____在低温阴凉的地方,以防止变质。

21Từ vựng

Pinyin đúng của từ '户外' là gì?

22Từ vựng

Nghĩa của từ '特意' là gì?

23Từ vựng

Nghĩa của từ '抵达' là gì?

24Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sự riêng tư'?

25Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'rất nhanh, tốc hành'?

26Từ vựng

Nghĩa của từ '通红' là gì?

27Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Đồng nghiệp, người cùng ngành'?

28Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nền tảng, bục, sàn; platform'?

29Từ vựng

Pinyin đúng của từ '层面' là gì?

30Từ vựng

Nghĩa của từ '层面' là gì?

31Từ vựng

Nghĩa của từ '特大' là gì?

32Từ vựng

Nghĩa của từ '储存' là gì?

33Từ vựng

气象台发布了_____暴雨预警,市民出行需注意安全。

34Từ vựng

Pinyin đúng của từ '暴风雨' là gì?

35Từ vựng

经过长途飞行,代表团终于在今天上午顺利_____目的地。

36Từ vựng

Pinyin đúng của từ '首次' là gì?

37Từ vựng

Nghĩa của từ '此处' là gì?

38Từ vựng

解决这个问题不仅需要法律手段,还要在道德_____进行引导。

39Từ vựng

Pinyin đúng của từ '平衡' là gì?

40Từ vựng

Nghĩa của từ '平台' là gì?

Đã trả lời: 0/40 câu