Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

20 từ vựngChưa học
Bài 3

20 từ trong bài · 0/57 bài đã học trong level này.

1
首次

首次

shǒucì

CỤM TỪ

Lần đầu

zhè这shì是tā他shǒu首cì次cān jiā参加bǐ sài比赛。
Đây là lần đầu anh ấy tham gia cuộc thi.
2
储存

储存

chǔcún

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

lưu trữ, cất giữ, chứa, tàng trữ, bộ nhớ (máy tính).

shǒu jī手机de的chǔ cún储存kōng jiān空间yǐ jīng已经mǎn满le了。
Dung lượng lưu trữ của điện thoại đã đầy rồi.
3
特意

特意

tèyì

PHÓ TỪ

đặc biệt, cố ý, có lòng, cất công (làm việc gì đó với mục đích cụ thể, thường là vì người khác).

wèi le为了gěi给nǐ你guò过shēng rì生日,wǒ我tè yì特意qǐng请le了yī一tiān天jià假huí回lái来。
Để tổ chức sinh nhật cho bạn, tôi đã đặc biệt xin nghỉ một ngày để về.
4

户外

hùwài

DANH TỪ

ngoài trời

hái zi孩子men们xǐ huān喜欢hù户wài外huó dòng活动。
Bọn trẻ thích hoạt động ngoài trời.
5
隐私

隐私

yǐnsī

DANH TỪ

sự riêng tư, quyền riêng tư, đời tư, chuyện kín, bí mật cá nhân.

měi每gèr én个人dōu都yǒu有bǎo hù保护zì jǐ自己yǐn sī隐私de的quán lì权利。
Mỗi người đều có quyền bảo vệ sự riêng tư của mình.
6

特快

tèkuài

TÍNH TỪ / DANH TỪ

rất nhanh, tốc hành

zhè这fēng封xìn信jì寄tè特kuài快。
Bức thư này gửi tốc hành.
7

暴风雨

bàofēngyǔ

DANH TỪ

mưa bão, bão tố

bào暴fēng风yǔ雨hěn很kuài快jiù就lái来le了。
Mưa bão rất nhanh đã đến.
8
一齐

一齐

yīqí

PHÓ TỪ

cùng lúc, đồng loạt, nhất tề (nhấn mạnh hành động xảy ra tại cùng một thời điểm).

dà jiā大家yī一qí齐dòng shǒu动手,hěn很kuài快jiù就zuò做wán完le了。
Mọi người cùng lúc bắt tay vào làm, rất nhanh đã làm xong.
9

层面

céngmiàn

DANH TỪ

phương diện, tầng diện

zhè ge这个wèn tí问题shè jí涉及duō多gè个céng层miàn面。
Vấn đề này liên quan đến nhiều phương diện.
10

平台

píngtái

DANH TỪ

nền tảng, bục, sàn; platform

zhè ge这个píng平tái台kě yǐ可以zài在xiàn线xué xí学习。
Nền tảng này có thể học trực tuyến.
11
平衡

平衡

pínghéng

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ

cân bằng, thăng bằng, giữ cân bằng.

wǒ men我们yào要bǎo chí保持gōng zuò工作hé和shēng huó生活de的píng héng平衡。
Chúng ta phải giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống (Work-life balance).
12
沿海

沿海

yánhǎi

DANH TỪ / TÍNH TỪ

ven biển, duyên hải, dọc bờ biển.

zhōng guó中国de的yán hǎi沿海chéng shì城市jīng jì经济fēi cháng非常fā dá发达。
Các thành phố ven biển của Trung Quốc kinh tế vô cùng phát triển.
13

酱

jiàng

DANH TỪ

tương, sốt, mứt

miàn tiáo面条lǐ里jiā加yì一diǎn点jiàng酱。
Cho một ít sốt vào mì.
14

特大

tèdà

TÍNH TỪ

cực lớn, đặc biệt lớn

zuó昨wǎn晚xià下le了yī一cháng场tè特dà大bào暴yǔ雨。
Tối qua có một trận mưa lớn đặc biệt.
15
反抗

反抗

fǎnkàng

ĐỘNG TỪ

phản kháng, chống cự, vùng lên, chống lại.

nǎ哪lǐ里yǒu有yā pò压迫,nǎ哪lǐ里jiù就yǒu有fǎn kàng反抗。
Ở đâu có áp bức, ở đó có phản kháng (đấu tranh).
16
抵达

抵达

dǐdá

ĐỘNG TỪ

đến, tới, cập bến (trang trọng).

dài biǎo代表tuán团yǐ已yú于zuó tiān昨天xià wǔ下午dǐ dá抵达běi jīng北京。
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh vào chiều hôm qua.
17

此处

cǐchù

DANH TỪ

chỗ này, nơi này

cǐ此chù处jìn zhǐ禁止tíng停chē车。
Chỗ này cấm đỗ xe.
18
同行

同行

tóngháng / tóngxíng

DANH TỪ (ĐỌC 'TÓNGHÁNG')

người cùng nghề, đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp (đôi khi mang nghĩa đối thủ cạnh tranh).

tā他shì是wǒ我de的tóng同háng行,wǒ men我们dōu都shì是zuò做shè jì设计de的。
Anh ấy là người cùng nghề với tôi, chúng tôi đều làm thiết kế.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'TÓNGXÍNG')

cùng đi, đi cùng, đồng hành.

wǒ我xiǎng想yāo qǐng邀请nǐ你yǔ与wǒ我tóng同xíng行。
Tôi muốn mời bạn cùng đi với tôi.
19
通红

通红

tōnghóng

TÍNH TỪ

đỏ bừng, đỏ rực, đỏ gay (màu đỏ rất đậm, thường do nóng, lạnh, xấu hổ hoặc bị nung).

yīn因wèi为hài xiū害羞,tā她de的liǎn脸yī xià一下zi子zhǎng涨de得tōng通hóng红。
Vì xấu hổ, mặt cô ấy bỗng chốc đỏ bừng lên.
20

管道

guǎndào

DANH TỪ

đường ống; kênh dẫn

gōngr én工人zhèng zài正在xiū lǐ修理shuǐ水guǎn管dào道。
Công nhân đang sửa đường ống nước.