0/11 câu
⌨️ Phím tắt:ABCDchọn đáp án•Enter ↵Câu tiếp theo
Chọn đáp án tất cả các câu rồi nhấn Nộp bài để xem kết quả & giải thích1Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我有本汉语书。
Nghĩa câu:“Tôi có ba cuốn sách tiếng Trung.”
2Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
是星期五。
Nghĩa câu:“Hôm nay là thứ sáu.”
3Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
今天天气很。
Nghĩa câu:“Hôm nay thời tiết rất lạnh.”
4Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
你多了?
Nghĩa câu:“Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).”
5Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我在北京住了三。
Nghĩa câu:“Tôi đã sống ở Bắc Kinh 3 năm.”
6Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
今天是几月几?
Nghĩa câu:“Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết, trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).”
7Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
对不起!——。
Nghĩa câu:“Xin lỗi! — Không sao đâu.”
8Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
我的小在床上睡觉。
Nghĩa câu:“Chú mèo nhỏ của tôi đang ngủ trên giường.”
9Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
医生中午在医院吃。
Nghĩa câu:“Buổi trưa bác sĩ ăn cơm ở bệnh viện.”
10Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
太你了!
Nghĩa câu:“Cảm ơn bạn nhiều lắm!”
11Từ vựng✍️ Điền từ vào câu
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (bấm vào từ trong câu để tra nghĩa):
喜欢吃鱼和抓老鼠。
Nghĩa câu:“Mèo thích ăn cá và bắt chuột.”
Đã trả lời: 0/11 câu