HSK1·Bài 1

10 từ vựng
1
日

DANH TỪ

mặt trời, ban ngày.

chūérzuòér
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.

jīn tiānshìyuè
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết/trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
VIẾT TẮT

Nhật (viết tắt của Nhật Bản).

huìshuōma
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
2
大

TÍNH TỪ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

zhè fángzihěn
Căn nhà này rất to.
TÍNH TỪ (TUỔI)

lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).

duōle
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
PHÓ TỪ

đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).

chījīng
Kinh ngạc vô cùng (giật mình thảng thốt).
3
三

sān

SỐ TỪ

ba, số 3.

sānpíng guǒ
Ba quả táo.
4
没关系

没关系

méi guānxi

CỤM TỪ

không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).

 A:  aduìbuqǐnòngzānglede fu   B:  bméiguānxixijiùhǎole
A: Xin lỗi, tôi làm bẩn áo bạn rồi. B: Không sao đâu, giặt đi là được mà.
5
今天

今天

jīntiān

DANH TỪ (THỜI GIAN)

hôm nay, ngày nay.

jīn tiānshìxīng
Hôm nay là thứ Hai.
6
谢谢

谢谢

xièxie

ĐỘNG TỪ

cảm ơn, tạ ơn.

xiè xiedebāng zhù
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
7
冷

lěng

TÍNH TỪ

lạnh, rét (nhiệt độ thấp).

jīn tiāntiān fēi chánglěng
Thời tiết hôm nay vô cùng lạnh.
TÍNH TỪ (ATTITUDE)

lạnh nhạt, thờ ơ, ế ẩm (thái độ hoặc tình trạng vắng vẻ).

duìhěnlěng dàn
Anh ấy đối xử với tôi rất lạnh nhạt.
8
年

nián

DANH TỪ

năm (đơn vị thời gian).

niányǒusānbǎiliùshíwǔtiān
Một năm có 365 ngày.
DANH TỪ (TUỔI, PERIOD)

tuổi, tuổi tác, thời kỳ (đời người).

suīránnián leshēn quèhěnyìnglǎng
Ông ấy tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
9
米饭

米饭

mǐfàn

DANH TỪ

cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).

lǎo bǎnzàiláiwǎn fàn
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
10
猫

māo

DANH TỪ

con mèo.

jiāyǎnglezhī àidexiǎomāo
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.