改签
HSK1
Động từ
Phân tích từ 改签
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đổi vé
Ví dụ (3)
如果赶不上飞机,可以改签。
Nếu không kịp chuyến bay, có thể đổi vé.
改签机票需要付手续费。
Đổi vé máy bay cần trả phí thủ tục.
她把周三的票改签到周五。
Cô ấy đổi vé thứ Tư sang thứ Sáu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây