脾气
píqi
tính khí, tính tình, sự nóng giận.
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính khí, tính tình, sự nóng giận.
Ví dụ (8)
de qihěnhǎohěnshǎoshēng
Tính tình anh ấy rất tốt, rất ít khi tức giận.
biéduì qizhèshìdecuò
Đừng nổi cáu với anh ấy, đây không phải lỗi của anh ấy.
gèr énde qiyǒudiǎn guài
Tính khí của người đó hơi kỳ quặc.
yàoxuéhuìkòng zhì de qi
Bạn phải học cách kiểm soát tính nóng nảy của mình.
qiláihěn
Anh ấy khi nổi cơn tam bành lên thì rất đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây