Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
判断
pànduàn
phán đoán, nhận định, xác định, đánh giá (đúng sai/tình hình).
Hán việt: phán đoán
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "判断" (pànduàn) nghĩa là "phán đoán", ghép bởi: 判 (pàn): Phán quyết + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

判断
pànduàn
phán đoán
半
刂
米
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phán đoán, nhận định, xác định, đánh giá (đúng sai/tình hình).
Ví dụ (8)
hěn很nán难pàn duàn判断shéi谁duì对shéi谁cuò错。
Rất khó để phán đoán xem ai đúng ai sai.
yī shēng医生zhèng zài正在gēn jù根据jiǎn chá检查jié guǒ结果pàn duàn判断bìng病qíng情。
Bác sĩ đang dựa vào kết quả kiểm tra để chẩn đoán (xác định) tình hình bệnh.
bù不yào要zhǐ只kàn看wài biǎo外表qù去pàn duàn判断yī一gèr én个人。
Đừng chỉ nhìn bề ngoài mà đánh giá một con người.
qǐng请nǐ你pàn duàn判断yī xià一下zhè gè这个jué dìng决定shì fǒu是否zhèng què正确。
Mời bạn nhận định xem quyết định này có chính xác hay không.
wǒ men我们mù qián目前wú无fǎ法pàn duàn判断míng tiān明天huì会bù不huì会xià yǔ下雨。
Hiện tại chúng tôi không thể xác định ngày mai có mưa hay không.
2
danh từ
Nghĩa:sự phán đoán, óc phán đoán, nhận định.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一gè个cuò wù错误de的pàn duàn判断。
Đây là một nhận định sai lầm.
tā他de的pàn duàn判断néng lì能力hěn很qiáng强。
Khả năng phán đoán của anh ấy rất mạnh.
qíng xù情绪yǒu有shí时huì会yǐng xiǎng影响wǒ men我们de的pàn duàn判断。
Cảm xúc đôi khi sẽ ảnh hưởng đến sự phán đoán của chúng ta.
wǒ我xiāng xìn相信nǐ你de的pàn duàn判断。
Tôi tin tưởng vào nhận định của bạn.
zài在jǐn jí紧急qíng kuàng情况xià下,wǒ men我们xū yào需要zuò作chū出zhǔn què准确de的pàn duàn判断。
Trong tình huống khẩn cấp, chúng ta cần đưa ra phán đoán chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây