lá lách, tính khí
Hán việt: bài
ノフ一一ノ丨フ一一ノ一丨
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá lách, tính khí
Ví dụ (3)
shēngjiǎn cháde
Bác sĩ kiểm tra lá lách của anh ấy.
qihěnhǎo
Tính khí anh ấy rất tốt.
yàoluàn qi
Đừng tùy tiện nổi nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây