Hán Việt:TỲ••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一ノ丨フ一一ノ一丨
月Nguyệt+卑Ti
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
脾
lá lách, tính khí
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

脾
lá lách, tính khí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lá lách, tính khí
ENTiếng Anh:spleen, temper, disposition
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生通过超声仔细检查了他的脾脏。
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lá lách của anh ấy bằng siêu âm.
The doctor carefully examined his spleen via ultrasound.
#2
他脾气很好。
Tính khí anh ấy rất tốt.
He has a very good temper.
#3
不要乱发脾气。
Đừng tùy tiện nổi nóng.
Don't lose your temper needlessly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây