入口
rùkǒu
lối vào, cửa vào, cổng vào.
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lối vào, cửa vào, cổng vào.
Ví dụ (8)
tiězhànde kǒuzài
Lối vào ga tàu điện ngầm ở đâu?
qǐngzài kǒuchùpái duì
Vui lòng xếp hàng ở chỗ lối vào.
zhèshìshāngchǎngdezhèngmén kǒu
Đây là lối vào cửa chính của trung tâm thương mại.
kǒuchū kǒushìfēnkāide
Lối vào và lối ra là tách biệt nhau.
yóu shīgōngzhè ge kǒuzàn shíguān
Do thi công nên lối vào này tạm thời đóng cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây