生命
shēngmìng
sinh mệnh, sự sống, tính mạng, cuộc đời.
HSK4

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sinh mệnh, sự sống, tính mạng, cuộc đời.
Ví dụ (8)
shēng mìngshì fēichángbǎo guìde
Sinh mệnh là vô cùng quý giá.
shuǐshìshēng mìngzhīyuán
Nước là nguồn gốc của sự sống.
menyào àishēng mìngzhēn měitiān
Chúng ta phải yêu sự sống, trân trọng mỗi một ngày.
shēngdejīng dōuxiàngěile xuéshì
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ sinh lực cuộc đời cho sự nghiệp khoa học.
zàiwēi xiǎndeshí houchàdiǎnshī leshēng mìng
Vào thời khắc nguy hiểm đó, anh ấy suýt chút nữa đã mất đi tính mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây