dài
đeo, đội, mặc (dùng cho phụ kiện: mũ, kính, găng tay, trang sức, đồng hồ... Không dùng cho quần áo).
Hán việt: đái
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
17
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Chiến binh đeo giáp che khuôn mặt (), cùng nhau () cầm vũ khí (), đội mũ mang giáp là đeo , đội.

Thành phần cấu tạo

dài
đeo, mang, đội
Bộ Thập
Mười (phía trên)
Bộ Điền
Ruộng, khuôn mặt (ở giữa)
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (phía bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đeo, đội, mặc (dùng cho phụ kiện: mũ, kính, găng tay, trang sức, đồng hồ... Không dùng cho quần áo).
Ví dụ (9)
wàimiàntài yánghěnyàodàishàngjìng
Bên ngoài nắng to lắm, bạn phải đeo kính râm vào.
guàndàiyǐnxíngyǎn jìng
Tôi không quen đeo kính áp tròng.
dōngtiānchūmén dìngyàodàimào ziwéi jīn
Mùa đông ra đường nhất định phải đội mũ và quàng khăn.
zhèkuàishǒu biǎoshìxīndàidema
Cái đồng hồ này là bạn mới đeo phải không?
wèi leān quán tuō chē dàitóukuī
Để an toàn, đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
2
động từ (trừu tượng, trang trọng)
Nghĩa:tôn trọng, ủng hộ, tôn sùng (dùng trong văn viết, từ ghép).
Ví dụ (2)
shìwèishòurénài dàidelǐng xiù
Ông ấy là một vị lãnh tụ được mọi người kính yêu và ủng hộ.
yàogěibiér enluàndàigāomào zi
Đừng có tâng bốc (đội mũ cao) cho người khác một cách bừa bãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây