地震
dìzhèn
động đất, địa chấn.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động đất, địa chấn.
Ví dụ (8)
zuó tiānwǎn shang shēngleqīngwēide zhèn
Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhẹ.
zhè zhèndezhènshì 7. 87
Cấp độ của trận động đất lần này là 7.8 độ.
zhènzào chéngleyán zhòngdecái chǎnsǔn shī
Động đất đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng về tài sản.
běnshì zhènpíndeguó jiā
Nhật Bản là một quốc gia thường xuyên xảy ra động đất.
zhèn shēngshíyàoduǒzàizhuō zixia
Khi xảy ra động đất, phải trốn xuống gầm bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây