豪华
háohuá
sang trọng, hào hoa, xa hoa, lộng lẫy, cao cấp.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sang trọng, hào hoa, xa hoa, lộng lẫy, cao cấp.
Ví dụ (8)
menzhùzàijiānfēi chángháo huádejiǔdiàntàofáng
Họ ở trong một phòng suite khách sạn vô cùng sang trọng.
zhèshìliàngjià zhíbǎiwàndeháo huájiào轿chē
Đây là một chiếc xe hơi hạng sang trị giá hàng triệu tệ.
zhèdezhuāng xiūtàiháo huálexiànghuánggōng yàng
Cách trang trí ở đây xa hoa quá, giống như hoàng cung vậy.
men bànlechǎngháo huádehūn
Họ đã tổ chức một đám cưới xa hoa.
zhèdùnwǎncānfēi chángháo huáyǒuhěnduōmíngguìdecài
Bữa tối này rất thịnh soạn (sang trọng), có rất nhiều món đắt tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây