纪律
jìlǜ
kỷ luật, quy tắc, nề nếp.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỷ luật, quy tắc, nề nếp.
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyàozūn shǒugōng de
Mỗi người đều phải tuân thủ kỷ luật của công ty.
zhèzhīduìyǒuzhegāng tiěbānde
Đội quân này có kỷ luật thép (như sắt thép).
yóu wéi fǎn shòu dàole píng
Do vi phạm kỷ luật, anh ấy đã bị phê bình.
táng yào jiāgòng tóngwéi chí
Kỷ luật lớp học cần mọi người cùng nhau duy trì.
méiyǒu jiùméiyǒuzhàn dòu
Không có kỷ luật thì không có sức chiến đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây