教训
jiàoxun
bài học (kinh nghiệm xương máu, bài học rút ra từ thất bại).
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bài học (kinh nghiệm xương máu, bài học rút ra từ thất bại).
Ví dụ (8)
menyàocóngzhèshī bàizhōng jiào xun
Chúng ta phải rút ra bài học từ lần thất bại này.
zhèshìchéntòngdejiào xun
Đây là một bài học đau đớn/xương máu.
zhèxiēshìyòngxiānxuèhuànláidejiào xun
Đây là những bài học đánh đổi bằng máu tươi.
shǐdejiào xunzhí menshēn
Bài học lịch sử đáng để chúng ta suy ngẫm sâu sắc.
yàozhùzhèdejiào xunxiàbiézàifànle
Bạn phải nhớ kỹ bài học lần này, lần sau đừng tái phạm nữa.
2
động từ
Nghĩa:dạy dỗ, mắng mỏ, giáo huấn, trừng trị (cho ai đó một bài học).
Ví dụ (8)
majiào xunletáo dehái zidùn
Mẹ đã mắng (dạy dỗ) đứa trẻ nghịch ngợm một trận.
xiǎngzhǎo huìhǎohǎojiào xunhuàidàn
Tôi muốn tìm cơ hội dạy cho tên khốn đó một bài học nhớ đời.
chí dàolebèilǎo bǎnjiào xunlefān
Anh ấy đến muộn, bị ông chủ giáo huấn (mắng) cho một trận.
biézǒng shìyòngzhèzhǒngkǒu jiào xunbiér en
Đừng có lúc nào cũng dùng cái giọng điệu đó để dạy đời người khác.
shìshéipíngshén mejiào xun
Anh là ai? Dựa vào cái gì mà dạy đời tôi?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây