guà
treo, mắc (lên cao hoặc lên tường).
Hán việt: quải
一丨一一丨一一丨一
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay () treo viên ngọc () lên cao cho mọi người ngắm, móc vật lên tường hoặc dây là treo , gắn.

Thành phần cấu tạo

guà
treo, gắn, cài
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:treo, mắc (lên cao hoặc lên tường).
Ví dụ (8)
qǐng fuguàzàijiàshàng
Làm ơn treo quần áo lên mắc áo.
qiángshàngguàzhepiào liangdehuà
Trên tường đang treo một bức tranh rất đẹp.
guòniánleménkǒuguàzhehóngdēng long
Tết đến rồi, cửa nhà treo đèn lồng đỏ.
biéshūbāoguàzài zibèishàng
Đừng treo cặp sách ở sau lưng ghế.
zhèkuàipáiziguàchū
Treo cái biển hiệu này ra ngoài đi.
2
động từ (điện thoại)
Nghĩa:cúp máy, gác máy, ngắt điện thoại.
Ví dụ (7)
shēng deguàlediànhuà
Anh ấy tức giận cúp điện thoại rồi.
xiānbiéguàháiyǒuhuàshuō
Đừng cúp máy vội, tôi vẫn còn chuyện muốn nói.
guǒxiǎngtīngjiùzhí jiēguàduànba
Nếu bạn không muốn nghe thì cứ cúp máy luôn đi.
zhèngyàoshuō huàdiànhuàjiùguàle
Tôi đang định nói thì điện thoại bị ngắt rồi.
qǐngshāoděngyàoguàdiànhuà
Vui lòng chờ một chút, đừng cúp máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây