bǎi
xếp, đặt, bày biện (sắp xếp đồ vật theo trật tự hoặc để trưng bày).
Hán việt: bi
一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
13
HSK 3/4
Động từ

Gợi nhớ

Tay () sắp đặt đồ vật lên bàn trưng bày (), xếp ngay ngắn cho đẹp mắt là bày , sắp xếp.

Thành phần cấu tạo

bǎi
bày, đặt, trưng bày, sắp xếp, bố trí
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:xếp, đặt, bày biện (sắp xếp đồ vật theo trật tự hoặc để trưng bày).
Ví dụ (8)
huāpíngbǎizàizhuō zishàng
Đặt cái bình hoa lên trên bàn đi.
shū jiàshàngdeshūbǎidehěnzhěng
Sách trên kệ được xếp rất ngay ngắn.
zhè bǎitānrér
Ở đây không được bày sạp bán hàng (bày hàng vỉa hè).
kuàiyàochīfànlebǎiwǎnkuài
Sắp ăn cơm rồi, đi dọn (bày) bát đũa ra đi.
tīngbǎizhetàoxīnshā
Trong phòng khách có bày (đặt) một bộ ghế sofa mới.
2
động từ (chuyển động)
Nghĩa:vẫy, lắc, đung đưa (chuyển động qua lại).
Ví dụ (7)
xiàngbǎibaishǒuzǒule
Anh ấy vẫy vẫy tay với tôi rồi đi.
gǒukàn jiànzhǔr éngāo xìngdebǎizhewěi ba
Chó nhìn thấy chủ, vui vẻ vẫy vẫy cái đuôi.
zhōngbǎitíngdezuǒ yòubǎidòng
Con lắc đồng hồ không ngừng đung đưa trái phải.
nàidebǎilebǎitóu
Anh ấy lắc đầu một cách bất lực.
liǔshùzàifēngzhōngyáo bǎi
Cây liễu đung đưa trong gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây