疲劳
píláo
mệt mỏi, sự mệt mỏi, suy nhược, kiệt sức.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:mệt mỏi, sự mệt mỏi, suy nhược, kiệt sức.
Ví dụ (8)
chángshí jiānkàndiàn nǎoróng yǐn yǎn jing láo
Nhìn máy tính trong thời gian dài dễ gây mỏi mắt.
wèi leān quányán jìn láojià shǐ
Vì sự an toàn, nghiêm cấm lái xe khi mệt mỏi.
pàoshuǐzǎo xiāo chútiānde láo
Tắm nước nóng có thể xua tan sự mệt mỏi của cả một ngày.
guò láohuìdǎo zhìshēng bìng
Mệt mỏi quá độ sẽ dẫn đến sinh bệnh.
gǎndàoshēnxīn láo yàoxiū xi
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi cả về thể xác lẫn tinh thần, cần phải nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây