年纪
niánjì
tuổi, tuổi tác (thường dùng cho con người).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuổi, tuổi tác (thường dùng cho con người).
Ví dụ (8)
kànshàngshí nián yàonián qīng
Bạn trông có vẻ trẻ hơn so với tuổi thật.
nián leháizhèmepīn mìnggōng zuò
Ông ấy đã nhiều tuổi (một nắm tuổi) rồi mà vẫn làm việc bán mạng như thế.
nǎi nainián letuǐjiǎotàifāng biàn便
Bà nội tuổi đã cao, đi lại không được thuận tiện lắm.
biékànnián xiǎodǒngdeduōle
Đừng thấy cậu ấy tuổi còn nhỏ, hiểu biết nhiều lắm đấy.
qǐngwènnínduōnián le
Xin hỏi bác/cụ bao nhiêu tuổi rồi ạ? (Hỏi người lớn tuổi lịch sự)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây