双方
shuāngfāng
hai bên, đôi bên, song phương (trong hợp tác, tranh chấp, tình cảm).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hai bên, đôi bên, song phương (trong hợp tác, tranh chấp, tình cảm).
Ví dụ (8)
shuāng fāngqiāndìngle zuòxié
Hai bên đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
wàngtōng guòtán pànshuāng fāngnéng chénggòngshí
Hy vọng thông qua đàm phán, hai bên có thể đạt được nhận thức chung.
zhèshìchǎnggòngyíngde sàishuāng fāngdōuhěnmǎn
Đây là một trận đấu đôi bên cùng có lợi, cả hai bên đều rất hài lòng.
yóu jiànshuāng fāng shēngle lièdezhēngchǎo
Do ý kiến bất đồng, hai bên đã xảy ra tranh cãi kịch liệt.
hūnhòushuāng fāngdōuyǒu yǎnghái zide
Sau khi ly hôn, cả hai bên bố và mẹ đều có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây