疼爱
téng'ài
yêu thương, thương yêu, cưng chiều (thường là người trên đối với người dưới).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:yêu thương, thương yêu, cưng chiều (thường là người trên đối với người dưới).
Ví dụ (8)
nǎi naifēi chángténg àidexiǎosūn zi
Bà nội vô cùng yêu thương đứa cháu trai nhỏ của mình.
téng àishìréndetiānxìng
Cha mẹ yêu thương con cái là bản năng của con người.
cóngxiǎojiùshìzàideténg àizhōngzhǎngde
Anh ấy từ nhỏ đã lớn lên trong sự yêu thương của cha mẹ.
suīrán qīnhěnyán dànnèixīnhěnténg ài men
Tuy cha rất nghiêm khắc, nhưng trong lòng ông rất yêu thương chúng tôi.
yàoguò fènténg àihái zihuìmenguànhuàide
Đừng cưng chiều con cái quá mức, sẽ làm hư chúng đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây