Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特征
tèzhēng
đặc trưng, đặc điểm nhận dạng.
Hán việt: đặc chinh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "特征" (tèzhēng) nghĩa là "đặc trưng", ghép bởi: 特 (tè): Đặc biệt + 征 (zhēng): chinh phạt.

Thành phần cấu tạo

特征
tèzhēng
đặc trưng
牛
寺
彳
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đặc trưng, đặc điểm nhận dạng.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种dòng wù动物zuì最míng xiǎn明显de的tè zhēng特征jiù就shì是tā它de的cháng长bí zi鼻子。
Đặc điểm đặc trưng rõ nhất của loài động vật này chính là cái mũi dài của nó.
qǐng请miáo描shù述yī xià一下xián yí嫌疑rén人de的wài外mào貌tè zhēng特征。
Vui lòng mô tả một chút về đặc điểm ngoại hình của nghi phạm.
zhè这yě也shì是zhōng guó中国yǐn shí饮食wén huà文化de的yī一gè个xiǎn zhù显著tè zhēng特征。
Đây cũng là một đặc trưng nổi bật của văn hóa ẩm thực Trung Quốc.
měi每zhǒng种yǔ yán语言dōu都yǒu有zì jǐ自己de的yǔ语yīn音tè zhēng特征。
Mỗi ngôn ngữ đều có đặc trưng ngữ âm của riêng mình.
zhè gè这个shí dài时代de的tè zhēng特征shì是xìn xī信息bào zhà爆炸。
Đặc trưng của thời đại này là sự bùng nổ thông tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây