委屈
wěiqu
tủi thân, oan ức, ấm ức (cảm giác khi bị hiểu lầm hoặc đối xử tệ).
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tủi thân, oan ức, ấm ức (cảm giác khi bị hiểu lầm hoặc đối xử tệ).
Ví dụ (8)
bèilǎo shī huìlegǎndàohěnwěi qu
Bị thầy giáo hiểu lầm, cậu ấy cảm thấy rất oan ức (tủi thân).
liǎnwěi qudekànzhehǎo xiàngyàole
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy ấm ức, như sắp khóc đến nơi rồi.
zhèdiǎnxiǎoshìyǒushén mehǎowěi qude
Chuyện nhỏ nhặt này có gì đâu mà phải tủi thân?
suǒ yǒudewěi qudōucángzàixīn
Anh ấy giấu tất cả nỗi oan ức ở trong lòng.
zàijiāshòuleshǎowěi qu
Cô ấy ở nhà chồng đã phải chịu không ít sự ấm ức (thiệt thòi).
2
động từ
Nghĩa:làm ai đó chịu thiệt thòi, để ai đó chịu khổ (dùng trong câu khách sáo hoặc xin lỗi).
Ví dụ (8)
jīnwǎnzhǐ hǎowěi quzàishā shàngshuìjiàole
Tối nay đành phải để bạn chịu thiệt ngủ tạm trên ghế sô pha vậy.
zhēndehěnbào qiànràngshòuwěi qule
Thật sự xin lỗi, đã để bạn phải chịu thiệt thòi rồi.
mennéngwěi qulehái zizàiyàoràngshū
Chúng ta không thể để con cái chịu thiệt thòi, khổ đến mấy cũng phải cho nó đi học.
wèi leshěngqiánwěi qu měi tiānchīpàomiàn
Để tiết kiệm tiền, anh ấy ngược đãi (để bản thân chịu khổ) ngày nào cũng ăn mì gói.
biéwěi qulede zi
Đừng để cái bụng của bạn chịu khổ (Đừng để bị đói).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây