khuất phục, uốn cong
Hán việt: khuất
フ一ノフ丨丨フ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Thân () cong lại không ra () thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục .

Thành phần cấu tạo

khuất phục, uốn cong
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuất phục, uốn cong
Ví dụ (5)
miàn duìkùn nánjué
Đối mặt với khó khăn, anh ấy tuyệt đối không khuất phục.
xiàngguó wángxíng
Cô ấy khuỵu gối (uốn cong gối) hành lễ với nhà vua.
mìnglièshìnìng
Các liệt sĩ cách mạng thà chết chứ không khuất phục.
zhè getiáo jiànderénzhǐshǔ
Những người đáp ứng được điều kiện này chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay (uốn ngón tay để đếm).
zhàng wēinéng
Bậc đại trượng phu uy vũ không thể làm cho khuất phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây