Hán Việt:ỦY••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ一丨ノ丶フノ一
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
委
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)

女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

委
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
ENTiếng Anh:To entrust; to abandon; committee/member in compounds.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我把这件事委托给他了。
Tôi đã ủy thác việc này cho anh ấy rồi.
I entrusted this matter to him.
#2
他是学生委员会的主席。
Anh ấy là chủ tịch của ủy ban sinh viên.
He is the chairman of the student committee.
#3
会议选出了五名新委员。
Hội nghị đã bầu ra năm ủy viên mới.
The meeting elected five new committee members.
#4
经理委任他为项目负责人。
Giám đốc đã ủy nhiệm anh ấy làm người phụ trách dự án.
The manager appointed him as the person in charge of the project.
#5
公司委派我去国外出差。
Công ty đã cử (ủy phái) tôi đi công tác nước ngoài.
The company assigned me to go abroad on a business trip.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây