wěi
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Hán việt: uy
ノ一丨ノ丶フノ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa () oằn xuống () giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác .

Thành phần cấu tạo

wěi
ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ủy thác, giao phó; ủy viên/ủy ban
Ví dụ (5)
zhèjiànshìwěi tuōgěile
Tôi đã ủy thác việc này cho anh ấy rồi.
shìxué shēngwěi yuánhuìdezhǔ
Anh ấy là chủ tịch của ủy ban sinh viên.
huì xuǎnchūlemíngxīnwěi yuán
Hội nghị đã bầu ra năm ủy viên mới.
jīng wěirènwèixiàng rén
Giám đốc đã ủy nhiệm anh ấy làm người phụ trách dự án.
gōng wěipàiguówàichū chāi
Công ty đã cử (ủy phái) tôi đi công tác nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây