Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
应付
yìngfu
đối phó, ứng phó, giải quyết, làm cho có lệ, làm qua loa.
Hán việt: ứng phó
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "应付" (yìngfu) mang nghĩa "đối phó", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 付 (fù - phó): "Trả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付).

Thành phần cấu tạo

应付
yìngfu
đối phó
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đối phó, ứng phó, giải quyết, làm cho có lệ, làm qua loa.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种tūfā突发qíngkuàng情况hěn很nán难yìngfù应付。
Tình huống đột xuất này rất khó đối phó (xử lý).
This kind of sudden situation is very hard to deal with.
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中zǒngshì总是fūyǎn敷衍yìngfù应付。
Trong công việc anh ta lúc nào cũng làm qua loa cho xong chuyện.
He is always just going through the motions at work.
nǐ你yào要rènzhēn认真zuò做,bié别zhǐshì只是yìngfù应付wǒ我。
Bạn phải làm cho nghiêm túc, đừng có chỉ ứng phó (làm cho có) với tôi.
Do it seriously—don't just do it perfunctorily to brush me off.
píng凭tā他de的nénglì能力,yìngfù应付zhè这xiàng项gōngzuò工作chuòchuòyǒuyú绰绰有余。
Dựa vào năng lực của anh ấy, đảm đương (xử lý) công việc này là thừa sức.
With his ability, handling this job is more than easy for him.
nà那gè个gùkè顾客hěn很tiāotī挑剔,hěn很nán难yìngfù应付。
Vị khách đó rất kén chọn, rất khó chiều (đối phó).
That customer is very picky and hard to deal with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây