接待
HSK 5
—
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiếp đãi, đón tiếp, tiếp khách.
Ví dụ (8)
我们热情地接待了远方来的客人。
Chúng tôi đã tiếp đãi nồng nhiệt những vị khách từ phương xa đến.
前台服务员负责接待顾客。
Nhân viên lễ tân chịu trách nhiệm đón tiếp khách hàng.
这是我们接待外宾的高规格礼仪。
Đây là nghi thức tiêu chuẩn cao để chúng tôi tiếp đãi khách nước ngoài.
谢谢你们这几天的盛情接待。
Cảm ơn sự tiếp đãi thịnh tình của các bạn trong mấy ngày qua.
这家公司每年都要接待很多实习生。
Công ty này mỗi năm đều phải tiếp nhận rất nhiều thực tập sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây