Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
经典
jīngdiǎn
tác phẩm kinh điển, kinh sách.
Hán việt: kinh điển
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "经典" (jīngdiǎn) mang nghĩa "kinh điển", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Thành phần cấu tạo

经典
jīngdiǎn
kinh điển
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tác phẩm kinh điển, kinh sách.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该duō多dú读wénxué文学jīngdiǎn经典。
Chúng ta nên đọc nhiều tác phẩm văn học kinh điển.
We should read more literary classics.
zhè这bù部diànyǐng电影shì是hǎoláiwù好莱坞de的jīngdiǎn经典zhīyī之一。
Bộ phim này là một trong những tác phẩm kinh điển của Hollywood.
This film is one of Hollywood's classics.
tā他zài在xiàng向jīngdiǎn经典zhìjìng致敬。
Anh ấy đang bày tỏ lòng kính trọng với các tác phẩm kinh điển.
He is paying tribute to a classic.
rújiā儒家jīngdiǎn经典duì对zhōngguó中国yǐngxiǎng影响shēnyuǎn深远。
Kinh điển Nho gia có ảnh hưởng sâu rộng đối với Trung Quốc.
Confucian classics have had a profound influence on China.
chóngwēn重温jīngdiǎn经典,yīrán依然ràng让rén人gǎndòng感动。
Ôn lại những tác phẩm kinh điển vẫn khiến người ta cảm động.
Revisiting the classics is still deeply moving.
2
tính từ
Nghĩa:kinh điển, điển hình, tiêu biểu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jīngdiǎn经典de的ànlì案例。
Đây là một trường hợp (án lệ) vô cùng điển hình.
This is a very classic case.
hēisè黑色qúnzi裙子shì是yǒngyuǎn永远jīngdiǎn经典de的kuǎnshì款式。
Váy đen là kiểu dáng kinh điển mãi mãi.
Black dresses are a timeless classic.
nà那jù句táicí台词tài太jīngdiǎn经典le了,dàjiā大家dōu都jìde记得。
Câu thoại đó quá kinh điển, mọi người đều nhớ.
That line is so classic that everyone remembers it.
tā他de的huídá回答fēicháng非常jīngdiǎn经典。
Câu trả lời của anh ấy rất kinh điển (xuất sắc, tiêu biểu).
His answer was absolutely classic.
zhè这shì是yì一chǎng场jīngdiǎn经典de的zúqiú足球bǐsài比赛。
Đây là một trận đấu bóng đá kinh điển.
This was a classic football match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây