居然
jūrán
lại, mà lại, không ngờ, thế mà (biểu thị sự ngạc nhiên).
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, không ngờ, thế mà (biểu thị sự ngạc nhiên).
Ví dụ (8)
zhèmejiǎn dāndewèn jūr áncuòle
Câu hỏi đơn giản thế này mà anh ấy lại (không ngờ) trả lời sai.
jūr ánliándeshēng dōuwàngle
Bạn thế mà lại quên cả sinh nhật của tôi!
méixiǎngdàopíng shíàishuō huàdejūr ánshìtán pàngāoshǒu
Không ngờ người bình thường ít nói như anh ấy, lại là một cao thủ đàm phán.
zhèmezhòngdexiāngzijūr ángèr énbānshàngláile
Cái vali nặng thế này, bạn thế mà lại một mình khiêng lên được.
ge zhíchí dàodexué shengjīn tiānjūr án dào
Cậu học sinh hay đi muộn đó, hôm nay lại đến sớm nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây