昆虫
kūnchóng
côn trùng, sâu bọ.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:côn trùng, sâu bọ.
Ví dụ (8)
shìzhǒngfēi chángqín láodekūn chóng
Kiến là một loài côn trùng vô cùng chăm chỉ.
zhèzhǒngyàoshìzhuān ményòngláishāmièhàichóngkūn chóngde
Loại thuốc này chuyên dùng để tiêu diệt côn trùng có hại.
duìkūn chónghěngǎn xìng xiǎngdāngkūn chóngxuéjiā
Cậu ấy rất hứng thú với côn trùng, muốn làm một nhà côn trùng học.
fēngshìchóngduìnóng hěnyǒubāng zhù
Ong mật là loài côn trùng có lợi, rất giúp ích cho nông nghiệp.
xiàtiāncǎocóngyǒuhěnduōkūn chóngzàijiào
Mùa hè trong bụi cỏ có rất nhiều côn trùng đang kêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây